Mốc phát triển với trẻ < 6 tuổi - Bảng chuẩn quốc tế | Bệnh Học

Mốc phát triển với trẻ < 6 tuổi

Bảng chuẩn quốc tế (áp dụng cho cả trẻ em Việt Nam).
Nếu thấy con mình khác xa mốc này, nên hỏi bác sĩ chuyên khoa nhi…

I. Mốc phát triển về thể chất

Chuẩn tăng trưởng của trẻ em

Bảng chuẩn tăng trưởng của trẻ em trên toàn thế giới (áp dụng cho cả trẻ em Việt Nam)

  • Độ tuổi
  • Giới tính
  • Cân nặng
  • Chiều cao

Trẻ vừa sinh ra:

Bé trai

  • 3,3kg
  • 49,9cm

Bé gái

  • 3,2kg
  • 49,1cm

6 tháng tuổi

Bé trai

  • 7,9kg
  • 67,6cm

Bé gái

  • 7,3kg
  • 65,7cm

1 tuổi

Bé trai

  • 9,6kg
  • 75,7cm

Bé gái

  • 8,9kg
  • 74cm

18 tháng tuổi

Bé trai

  • 10,9kg
  • 82,3cm

Bé gái

  • 10,2kg
  • 80,7cm

24 tháng tuổi (2 tuổi)

Bé trai

  • 12,2kg
  • 87,8cm

Bé gái

  • 11,5kg
  • 86,4cm

36 tháng tuổi (3 tuổi)

Bé trai

  • 14,3kg
  • 96,1cm

Bé gái

  • 13,9kg
  • 95,1cm

42 tháng tuổi (3 tuổi rưỡi)

Bé trai

  • 15,3kg
  • 99,9cm

Bé gái

  • 15kg
  • 99cm

48 tháng tuổi (4 tuổi)

Bé trai

  • 16,3kg
  • 103,3cm

Bé gái

  • 16,1kg
  • 102,7cm

54 tháng tuổi (4 tuổi rưỡi)

Bé trai

  • 17,3kg
  • 106,3cm

Bé gái

  • 17,2kg
  • 106,2cm

60 tháng tuổi (5 tuổi)

Bé trai

  • 18,3kg
  • 110 cm

Bé gái

  • 18,2kg
  • 109,4cm

II. Mốc phát triển tinh thần

Từ khi sinh ra cho đến 6 tuổi, trẻ em sẽ thay đổi theo một số mốc phát triển.

Không phải em nào cũng phải theo y khuông các mốc này. Nhưng nếu cha mẹ cảm thấy con mình bị tụt lại khá xa, nên hỏi bác sĩ khoa nhi.

0 - 4 tuần

  • nhìn mặt của người quen
  • phát âm nhỏ
  • giật mình khi nghe tiếng động
  • chân tay cử động khác nhau
  • ngưng khóc khi được bế

4 - 8 tuần

  • biết cười xã giao
  • phát âm bập bẹ
  • thay đổi sắc mặt khi nghe tiếng động
  • đầu thỉnh thoảng ngửng lên thẳng
  • khi mẹ cho bú biết sửa mình để bú dễ hơn

8 - 12 tuần

  • nhận ra mẹ
  • phát âm nguyên âm
  • nhìn theo đồ chơi (lúc lắc) trên tay
  • trở mình sang bên gần được
  • biết và chờ được bế lên

12 - 16 tuần

  • cười mỉm khi thấy mình trong gương
  • phát âm cười, “cu cu”
  • anticipatory excitement
  • có thể tự cầm đồ chơi (lúc lắc)
  • nhìn và theo dõi bàn tay của mình

16 - 20 tuần

  • biết cái gì mới lạ
  • cười to, biết thích thú
  • đưa đồ chơi (lúc lắc) vào mồm
  • hai tay chắp nhau vào giữa
  • thấy và biết chờ đợi thức ăn

20 - 24 tuần

  • tỏ sự không vui khi đồ chơi bị lấy đi
  • tự biết phát âm xã giao
  • nhìn theo vật rơi xuống (thí dụ khi em vất thìa từ bàn xuống đất)
  • đầu ngẩn thẳng và vững
  • biết mày mò hay vỗ tay vào bính sữa hay vú mẹ

24 - 28 tuần

  • biết chơi trò đơn giản với người khác
  • nghe ngóng được tiếng nhạc
  • đập đồ trên mặt bàn
  • lật úp một mình trên giường
  • uống từ ly (cần cha mẹ giúp)

28 - 32 tuần

  • biết hãi người lạ
  • phát âm được một chuỗi nhiều âm
  • biết lắc đồ chơi (lúc lắc)
  • biết chuyển một vật từ tay này sang tay kia
  • tự cầm đồ vật trên tay

32 - 36 tuần

  • biết nhái tiếng của người lớn
  • phát âm 1 vần (đa, ba, ka)
  • chơi với hai đồ chơi một lúc
  • khi bắt ngồi sẽ lắc lư
  • tự đút bánh vào mồm
  • 36 - 40 tuần
  • biết vẫy tay
  • phát âm “ba” hay “ma” (vô nghĩa)
  • biết tìm đồ chơi bị giấu dưới chăn
  • ngồi vững một mình
  • biết giơ tay khi sắp được bế

40 - 44 tuần

  • biết ngưng lại khi bị cha mẹ bảo ngưng
  • nói “ba” hay “má” (đúng nghĩa)
  • biết sắp xếp đồ chơi
  • dùng ngón tay trỏ để giữ yên đồ vật
  • biết chơi chung và hòa đồng với người khác

44 - 48 tuần

  • biết chơi với mình trong gương
  • nói được 1 chữ khác ngoài “ba” và “má”
  • biết chọn đồ chơi theo ý muốn của mình
  • ngồi thẳng và lăn trái banh ra trước
  • đưa đồ chơi cho người khác nhưng không biết thả tay ra

48 - 52 tuần

  • đòi chơi đùa với người lớn
  • nói được 2-3 chữ ngoài “ba” và “má”
  • bắt chước người lớn dùng viết vẽ (thành những chấm)
  • chập chững 1-2 bước
  • đưa đồ chơi cho người khác và biết thả tay ra

1.25 tuổi

  • tỏ ý muốn làm cha mẹ vui lòng
  • kết hợp điệu bộ và ngôn ngữ
  • biết xây cột (hai khối chồng lên nhau)
  • chạy, ít té
  • biết chỉ vào các bộ phận trên mình khi hỏi

1.5 tuổi

  • chơi với búp bê, cho búp bê ăn v.v…
  • nói ra thành câu cực ngắn
  • bắt chước người lớn dùng viết vẽ (thành vệt dài)
  • thích vặn nút
  • hiểu thế nào là “nóng”

1.75 tuổi

  • biết chia sẻ và chơi đồ chơi chung với trẻ em khác
  • nói được 50-60 chữ
  • biết dùng “dụng cụ” để khèo vật ở xa tới gần mình
  • đá banh
  • dùng thìa muỗng

2 tuổi

  • chơi trò chơi tưởng tượng
  • nói rõ nghĩa của câu, không phát âm tiếng vô nghĩa nữa
  • biết tổng quát hóa
  • lật từng trang sách, leo lên xuống lầu thang
  • giúp cha me mặc quần áo cho mình

2.5 tuổi

  • nhận ra mình trong gương
  • biết nói tên và họ của mình
  • nhận định các hình giống nhau
  • cầm viết bằng ngón tay
  • biết khi nào cần đi tiêu tiểu trong ban ngày

3 tuổi

  • tự biết nói mình vui hay buồn
  • biết hát đồng giao, bài hát trẻ em
  • vẽ được vòng tròn
  • đạp xe 3 bánh
  • giúp dọn dẹp, cất đồ chơi

3.5 tuổi

  • chơi hòa đồng vớ trẻ khác, tuân theo lệ của trò chơi
  • dùng chữ khá chính xác
  • vẽ hình vuông, biết so sánh to nhỏ
  • dùng các khối gỗ xây được mơ hình cao
  • làm một vài việc trong nhà

4 tuổi

  • hiểu và đóng vai của mình trong trò chơi đóng kịch
  • tham gia đối thoại
  • vẽ hình nhân với 2 phần (đầu và mình), đếm được 3 vật
  • biết nhảy
  • biết xin lỗi

4.5 tuổi

  • đóng kịch giỏi hơn
  • dùng được các câu nói phức tạp
  • biết món gì bị mất, đếm được 4 vật
  • biết tung trái banh
  • gọi thức ăn trong nhà hàng

5 tuổi

  • hiểu luật của các trò chơi
  • định nghĩa chữ, biết tên các đồng tiền
  • biết tên ngày trong tuần, đếm được 10 vật
  • thảy bóng, chạy nhảy giỏi
  • thay quần áo một mình

6 tuổi

  • có “bạn thân”
  • đọc sách trẻ em
  • vẽ hình nhân với đầu, cổ và tay
  • đạp xe hai bánh
  • tự nghĩ ra việc làm trong nhà cho mình